|
STT
|
Họ và tên
|
Lớp
|
Đạt giải hội
thi
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn
Tiến Khoa
|
6A9
|
Giải II
"Khéo tay kỹ thuật" cấp quận
|
|
|
2
|
Nguyễn
Hồ Quế Trinh
|
9A8
|
Giải II
"Khéo tay kỹ thuật" cấp quận
|
|
|
3
|
Phạm Gia Nguyễn Phúc
|
9A10
|
Giải III
Nghiên cứu KHKT cấp TP
|
|
|
4
|
Đoàn Hoàng Vượng
|
9A10
|
Giải III
Nghiên cứu KHKT cấp TP
|
|
|
5
|
Phạm Minh Quân
|
9A6
|
Giải III
Nghiên cứu KHKT cấp TP
|
|
|
6
|
Cù Ngọc Thúy Vi
|
9A6
|
Giải III
Nghiên cứu KHKT cấp TP
|
|
|
7
|
Đoàn Đình Nguyên
|
9A10
|
Giải II
HSG thực nghiệm KHTN cấp quận
|
|
|
8
|
Đỗ Đăng Thuận
|
9A10
|
Giải II
HSG thực nghiệm KHTN cấp quận
|
|
|
9
|
Văn Duy Anh
|
9A6
|
Giải III
HSG KHTN cấp quận
|
|
|
10
|
Quách Khiêm
|
9A1
|
Giải III
HSG KHTN cấp quận
|
|
|
11
|
Trần Hoàng Bảo Uyên
|
9A6
|
Giải III
HSG KHTN cấp quận
|
|
|
12
|
Trịnh Nghi Bình
|
9A5
|
Giải III
HSG cấp quận môn Tiếng Anh
|
|
|
13
|
Lang Bảo Trân
|
9A6
|
Giải III
HSG môn Vật lý cấp quận
|
|
|
14
|
Lê Phước Ánh Linh
|
6A10
|
Giải III
"Văn hay chữ tốt" cấp quận
|
|
|
15
|
Trần Vũ
Thục Nghi
|
9A3
|
Giải KK
"Văn hay chữ tốt" cấp quận
|
|
|
16
|
Trần Ngọc Quỳnh Anh
|
6A10
|
Giải KK
"Lớn lên cùng sách" cấp quận
|
|
|
17
|
Đỗ Vân
Khanh
|
9A5
|
Giải KK
"Giảm sử dụng túi ni lông khó
phân hủy" cấp quận
|
|
|
18
|
Châu Chí Tường
|
6A7
|
HCV Cầu lông (đơn +
đôi nam) cấp TP
|
|
|
19
|
Vũ Duy Thống
|
8A11
|
Giải II
"Khéo tay kỹ thuật" cấp TP
|
|
|
20
|
Trương Nguyễn Anh Thy
|
8A6
|
Giải III
"Khéo tay kỹ thuật" cấp TP
|
|
|
21
|
Trần Phương Tú
|
8A6
|
Giải III
"Khéo tay kỹ thuật" cấp TP
|
|
|
22
|
Đỗ Phúc Khoa
|
7A8
|
HCV đôi nam
Cầu lông cấp TP
|
|
|
23
|
Trần
Minh Hạnh
|
7A1
|
Giải I
"Khéo tay kỹ thuật" cấp quận
|
|
|
24
|
Trương
Tuệ Nghi
|
8A6
|
Giải III
"Khéo tay kỹ thuật" cấp quận
|
|
|
25
|
Lê Mai Bảo Khánh
|
8A6
|
Diên viên
xuất sắc
"Sân khấu hóa tác phẩm văn học lớp 8"
|
|
|
26
|
Tập thể đội kịch Nhóm văn 8
|
K8
|
Giải III
"Sân khấu hóa tác phẩm văn học lớp 8" cấp quận
|
|
|
27
|
Tập thể Đội bóng đá
|
K6-7
|
Huy Chương
Đồng cấp TP
|
|