KẾ
HOẠCH KIỂM TRA LẠI
NĂM HỌC 2018 – 2019
Căn cứ văn bản số 358/GDĐT-PT
ngày 22 tháng 03 năm 2019 của Phòng Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn kiểm tra
học kỳ II cấp THCS năm học 2018 – 2019;
Căn cứ văn bản số 764/GDĐT-TrH
ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Phòng Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn tổ chức kiểm
tra lại năm học 2018 – 2019;
Căn cứ vào kết quả học tập
cuối năm, trường THCS Nguyễn Gia Thiều xây dựng Kế hoạch kiểm tra lại năm học 2018
– 2019 như sau:
I. VỀ VẤN ĐỀ CHUNG
1. Nội dung
kiến thức:
Nội dung kiến thức của đề kiểm tra giới hạn
đến hết tuần 13 đối với học kỳ II, theo phân phối chương trình Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định.
2. Thời gian ôn tập và kiểm tra:
- Ôn tập: Từ ngày 10/06/2019 đến 14/6/2019 (Từ 7g30 đến 10g30, áp dụng
cho tất cả các khối lớp).
- Kiểm tra từ 17/06/2019 đến 21/06/2019.
3. Thời gian
nộp đề cương, đề kiểm tra, duyệt và in đề:
Nộp đề cương ôn tập và cấu trúc đề đã thống
nhất: Ngày 24/05/2019.
Mỗi bộ môn, mỗi khối nộp 02 đề kèm đáp án có
thang điểm chi tiết, nộp file về Ban giám hiệu trước ngày thứ ba 24/05/2019.
Hội đồng duyệt đề kiểm tra lại vào ngày thứ hai
04/06/2019.
In đề kiểm tra từ ngày 11/06/2019. Hoàn tất
vào ngày thứ năm 14/06/2019.
4. Địa điểm
kiểm tra:
Học sinh kiểm tra tại trường theo phòng cụ thể (thông
báo tại bản tin trường).
5. Giờ có mặt:
Giám thị và HS có mặt tại địa điểm kiểm tra
trước giờ làm bài 30 phút (Sáng: 6g30).
6. Đánh phách
– Ráp phách:
Bộ phận giám thị văn phòng hoàn tất việc cắt
phách, đánh phách sau mỗi môn kiểm tra theo hướng dẫn của Phó Chủ tịch hội đồng
coi kiêm tra.
Giáo viên nhận đầu phách để ráp phách sau khi
chấm và nhập điểm môn kiểm tra theo quy trình nhập điểm.
7. Nhận bài
thi – Chấm bài:
Giáo viên nhận bài và chấm tập trung ngay sau
mỗi buổi kiểm tra.
II. LỊCH ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA
1. Lịch ôn tập: Từ 10/06/2019 đến 14/06/2019 (Áp dụng
cho tất cả các khối lớp).
|
Ngày
|
Môn - Lớp
|
Thời gian
|
Ghi chú
|
|
10/06/2019
|
Văn 6, 7, 8
Vật
lí 6
|
7 giờ 30
|
|
|
11/06/2019
|
Toán
6, 7, 8
|
7 giờ 30
|
|
|
12/06/2019
|
Địa
6, 7, 8
|
7 giờ 30
|
|
|
13/06/2019
|
Sử
6, Anh 8
|
7 giờ 30
|
|
|
14/06/2019
|
Sinh
6
|
7 giờ 30
|
|
2.
Lịch kiểm tra lại:
a. Khối 6 (buổi sáng)
|
Ngày kiểm tra
|
Môn
|
Thời gian làm bài
|
Giờ bắt đầu làm bài
|
|
Thứ Hai 17/06/2019
|
Vật lí
|
45 phút
|
7h00
|
|
Thứ Ba 18/6/2019
|
Văn
|
90 phút
|
7h00
|
|
Sinh
|
45 phút
|
9h00
|
|
Địa
|
45 phút
|
9h00
|
|
Thứ Năm 20/6/2019
|
Toán
|
90 phút
|
7h00
|
|
Sử
|
45 phút
|
9h00
|
b. Khối 7 (buổi sáng)
|
Ngày kiểm tra
|
Môn
|
Thời gian làm bài
|
Giờ bắt đầu làm bài
|
|
Thứ Ba 18/6/2019
|
Văn
|
90 phút
|
7h00
|
|
Địa
|
45 phút
|
7h00
|
|
Thứ Năm 20/6/2019
|
Toán
|
90 phút
|
7h00
|
c. Khối 8 (buổi sáng)
|
Ngày kiểm tra
|
Môn
|
Thời gian làm bài
|
Giờ bắt đầu làm bài
|
|
Thứ Ba 18/6/2019
|
Văn
|
90 phút
|
7h00
|
|
Địa
|
45 phút
|
7h00
|
|
Thứ Năm 20/6/2019
|
Toán
|
90 phút
|
7h00
|
|
Anh
|
60 phút
|
9h00
|
III. LỊCH LÀM
VIỆC CỤ THỂ:
- Từ ngày 10/06/2019 đến 14/6/2019: Ôn tập
kiểm tra lại.
- Từ ngày 17/06/2019 đến 21/06/2019: Kiểm tra
lại theo lịch.
- Thứ hai (24/06/2019): Họp Hội đồng xét
duyệt kết quả kiểm tra lại.
- Thứ tư (26/06/2019): Công bố kết quả kiểm tra lại.
|
Nơi
nhận:
- BGH;
- CB, GV, NV;
- Lưu VT.
|
KT. HIỆU
TRƯỞNG
PHÓ HIỆU
TRƯỞNG
(đã ký)
Trần Thanh
Bình
|
|
PHÂN CÔNG GIÁO VIÊN ÔN TẬP VÀ PHỤ TRÁCH KIỂM TRA LẠI
|
|
NĂM HỌC 2018 - 2019
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Lớp
|
Họ Tên
|
Môn KT lại
|
Giáo viên phụ
trách
|
Ghi chú
|
|
1
|
6A5
|
Nguyễn Võ Phương Thức
|
Toán
|
Châu Thổ Bức
|
|
|
2
|
6A5
|
Sinh học
|
Phạm Thị Thu Trinh
|
|
|
3
|
6A5
|
Ngữ văn
|
Lê Thị Thanh Huyền
|
|
|
4
|
6A5
|
Lịch Sử
|
Lê Thị Ngọc Phượng
|
|
|
5
|
6A7
|
Võ Thị Hồng
|
Toán
|
Trần Thiện Võ
|
|
|
6
|
6A7
|
Ngữ văn
|
Nguyễn Thị Hoa Phượng
|
|
|
7
|
6A7
|
Trần Nguyễn Nhật Thiên
|
Toán
|
Trần Thiện Võ
|
|
|
8
|
6A7
|
Ngữ văn
|
Nguyễn Thị Hoa Phượng
|
|
|
9
|
6A7
|
Trịnh Quang Huy
|
Toán
|
Trần Thiện Võ
|
|
|
10
|
6A7
|
Vật lí
|
Nguyễn Văn Thảo
|
|
|
11
|
6A7
|
Sinh học
|
Phan Thị Thu Trinh
|
|
|
12
|
6A7
|
Lịch Sử
|
Phạm Thị Thu
|
|
|
13
|
6A7
|
Địa Lí
|
Phạm Thị Hằng
|
|
|
14
|
6A8
|
Nguyễn Ngọc Bảo Hân
|
Toán
|
Dương Thị Thu Hà
|
|
|
15
|
6A8
|
Nguyễn Lâm Thúy An
|
Toán
|
Dương Thị Thu Hà
|
|
|
16
|
6A8
|
Lịch Sử
|
Lê Thị Ngọc Phượng
|
|
|
17
|
6A8
|
Địa Lí
|
Phạm Thị Hằng
|
|
|
18
|
6A8
|
Vũ Khánh Nhiên
|
Ngữ văn
|
Đỗ Thị Minh Cẩm
|
|
|
19
|
6A9
|
Nguyễn Minh Khang
|
Toán
|
Trần Thiện Võ
|
|
|
20
|
6A9
|
Ngữ văn
|
Nguyễn Thị Hoa Phượng
|
|
|
21
|
6A9
|
Đặng Lê Hoàng Yến
|
Toán
|
Trần Thiện Võ
|
|
|
22
|
6A9
|
Ngữ văn
|
Nguyễn Thị Hoa Phượng
|
|
|
23
|
6A9
|
Địa Lí
|
Ngô Thị Ngọc Thủy
|
|
|
24
|
6A9
|
Lê Phạm Khải Hoàn
|
Toán
|
Trần Thiện Võ
|
|
|
25
|
6A9
|
Địa Lí
|
Ngô Thị Ngọc Thủy
|
|
|
26
|
7A7
|
Phạm Trọng Đức
|
Toán
|
Nguyễn Thị Bích Phượng
|
|
|
27
|
7A8
|
Hoàng Minh Thắng
|
Toán
|
Nguyễn Thị Hạnh Linh
|
|
|
28
|
7A8
|
Ngữ văn
|
Phạm Thị Hồng Liên
|
|
|
29
|
7A10
|
Nguyễn Ngọc Khánh
|
Địa Lí
|
Ngô Thị Ngọc Thủy
|
|
|
30
|
8A5
|
Nguyễn Sơn
|
Toán
|
Lê Thị Tuyết Ngân
|
|
|
31
|
8A5
|
Ngữ văn
|
Nguyễn Thị Kim Anh
|
|
|
32
|
8A7
|
Trần Thành An
|
Toán
|
Lê Thị Tuyết Ngân
|
|
|
33
|
8A7
|
Ngoại ngữ
|
Nguyễn Thị Phước Lành
|
|
|
34
|
8A7
|
Nguyễn Lê Hoàng Khang
|
Toán
|
Lê Thị Tuyết Ngân
|
|
|
35
|
8A7
|
Đinh Vũ Cát Tường
|
Địa Lí
|
Huỳnh Tấn Dũng
|
|
|
36
|
8A8
|
Phạm Lê Thanh Vy
|
Toán
|
Lê Thị Chung
|
|
|
37
|
8A8
|
Địa Lí
|
Huỳnh Tấn Dũng
|
|
|
38
|
8A10
|
Lê Tự Trọng Hiếu
|
Toán
|
Nguyễn Thị Hạnh Linh
|
|
|
39
|
8A10
|
Nguyễn Tuấn Hùng
|
Toán
|
Nguyễn Thị Hạnh Linh
|
|