KẾ HOẠCH
Thực tập sư phạm - Trường Đại học Sài Gòn
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Giúp sinh viên (SV) đáp ứng được yêu cầu
cơ bản và thích ứng với vai trò hoạt động của người giáo viên phổ thông được
quy định trong chuẩn nghề nghiệp. Một số mục tiêu cần đạt:
- Về năng lực dạy học: SV có tri thức,
kĩ năng cơ bản về dạy học; có thể thực hiện nhiệm vụ dạy học một cách độc lập.
- Về năng lực giáo dục: SV có tri thức,
kĩ năng cơ bản về giáo dục; có thể thực hiện nhiệm vụ giáo dục một cách độc
lập.
- Về phẩm chất: SV có phẩm chất đạo đức,
phong cách, lối sống phù hợp với nghề nghiệp.
- Chuẩn bị tốt cho học phần thực tập sư
phạm cuối khóa.
II. THỜI GIAN THỰC HIỆN
1.
Thời gian thực tập: Từ 10/02/2020 đến 04/04/2020 (8 tuần).
2.
Thời gian hoạt động của trường:
2.1.
Buổi sáng: Từ 6g50 – 11g15, ra chơi sau tiết 2 (8g30 – 9g00).
-
Thứ hai: SV có mặt lúc 6g30 để sinh hoạt dưới cờ và họp giao ban chủ nhiệm. Tiết
2 sinh hoạt chủ nhiệm tại lớp.
2.2.
Buổi chiều: Từ 12g40 – 17g00, ra chơi sau tiết 3 (15g00 – 15g30).
-
Thứ hai: SV có mặt lúc 15g00 để họp giao ban chủ nhiệm.
+
Tiết 4 sinh hoạt chủ nhiệm tại lớp.
+
Tiết 5 sinh hoạt dưới cờ.
Lưu ý:
Tiết 5, thứ năm hàng tuần luân phiên là tiết HĐNGLL và vệ sinh lớp học
III.
NỘI DUNG THỰC TẬP
1. Thực tập dạy học:
1.1
Xây dựng kế hoạch:
Sinh viên xây dựng Kế hoạch thực tập dạy
học (theo mẫu) nộp cho giáo viên hướng dẫn dạy học từ 10/02/2020 đến 15/02/2020.
1.2
Dự giờ:
Mỗi sinh viên được dự giờ 02 tiết dạy
mẫu của tổ trưởng chuyên môn (nhóm trưởng, giáo viên giỏi) từ 10/02/2020 đến 15/02/2020.
Yêu
cầu: Sinh viên thực hiện
soạn giáo án, giáo viên hướng dẫn đánh giá cho điểm vào phiếu đánh giá giáo án
của sinh viên.
1.3
Giảng dạy: Dạy 09 tiết từ 17/02/2020
đến 28/3/2020.
Yêu
cầu:
- Mỗi sinh viên được dạy trên lớp tối đa
2 tiết / 1 tuần.
- Sinh viên soạn giáo án và được giáo
viên duyệt ít nhất trước 3 ngày có giờ dạy.
- Các tiết dự giờ, giảng dạy được giáo
viên hướng dẫn tổ chức họp nhóm, phân tích tiết dạy để sinh viên học tập, rút
kinh nghiệm sau mỗi tiết.
- Mỗi sinh viên thực hiện 01 tiết kiểm
tra: Soạn ma trận đề, đề kiểm tra, đáp án, chấm bài học sinh theo hướng dẫn của
giáo viên hướng dẫn dạy học.
- Tìm hiểu các loại hồ sơ, sổ sách, biểu
mẫu … về chuyên môn của một giáo viên.
- Tham gia các buổi sinh hoạt chuyên môn
của bộ môn theo yêu cầu của tổ trưởng chuyên môn, giáo viên hướng dẫn.
2.2. Công tác chủ nhiệm, hoạt động
GDNGLL, công tác Đoàn - Đội:
- Sinh viên xây dựng Kế hoạch thực tập
chủ nhiệm lớp (theo mẫu), nộp cho giáo viên hướng dẫn giáo dục từ 10/02/2020
đến 15/02/2020.
- Sinh viên sẽ thực tập công tác chủ
nhiệm, hoạt động GDNGLL, công tác Đoàn Đội theo từng nhóm, thời gian sinh hoạt
với học sinh theo lịch sau:
+ Dạy 06 tiết từ 17/02/2020 đến
28/3/2020.
- Ngoài ra, SV còn tham gia các hoạt
động khác của nhà trường theo yêu cầu của giáo viên hướng dẫn.
2.3. Tìm hiểu đối tượng, môi trường
giáo dục:
- SV nghe báo cáo, ghi chép về tình hình
thực tế giáo dục của nhà trường, địa phương, hoạt động bộ môn, vai trò của giáo
viên bộ môn, công tác chủ nhiệm … vào ngày 10/02/2020.
Ngoài ra, sinh viên phải xây dựng hồ sơ
thực tập, rèn luyện năng lực, phẩm chất đạo đức … theo yêu cầu của đợt thực
tập.
IV.
PHÂN CÔNG HƯỚNG DẪN: (28 sinh viên)
1. Hướng dẫn chuyên môn (thực tập dạy học):
|
STT
|
HỌ
VÀ TÊN
|
MÃ
SỐ SV
|
MÔN
|
GV
HD CHUYÊN MÔN
|
|
1.
|
Đỗ Thị Hằng
|
3116012007
|
Toán
|
Cô
Dương Thị Thu Hà
|
|
2.
|
Trần Ngọc Hậu
|
3116012008
|
Toán
|
|
3.
|
Lê Thị Kim Uyên
|
3116012030
|
Toán
|
|
4.
|
Huỳnh Nguyễn Kim Dung
|
3116022003
|
Vật
lí
|
Cô
Nguyễn Thị Kim Luyến
|
|
5.
|
Nguyễn Huỳnh Phương Duyên
|
3116022005
|
Vật
lí
|
|
6.
|
Nguyễn Thị Ngọc Tú
|
3116022027
|
Vật
lí
|
|
7.
|
Trần Thị Thiên Ân
|
3116032003
|
Hóa
|
Thầy
Phạm Hoàng Tuyên
|
|
8.
|
Phạm Thị Ngọc Thảo
|
3116032021
|
Hóa
|
|
9.
|
Nguyễn Huỳnh Mai
|
3116092007
|
Văn
|
Cô
Lê Thị Thanh Huyền
|
|
10.
|
Hà Ngọc Hạo Nghi
|
3116092009
|
Văn
|
|
11.
|
Đặng Thị Giàu
|
3116102007
|
Sử
|
Cô
Lê Thị Ngọc Phượng
|
|
12.
|
Phạm Quỳnh Như
|
3116102011
|
Sử
|
|
13.
|
Nguyễn Huy Hùng
|
3116112007
|
Địa
lí
|
Cô
Ngô Thị Ngọc Thủy
|
|
14.
|
Võ Nguyễn Hồng Loan
|
3116112009
|
Địa
lí
|
|
15.
|
Nguyễn Thị Phương Duyên
|
3116132010
|
Anh
|
Cô
Nguyễn Thị Việt Hà
|
|
16.
|
Thái Thạch Thảo
|
3116132056
|
Anh
|
|
17.
|
Bùi Thị Anh Thơ
|
3116132058
|
Anh
|
|
18.
|
Đào Thiên Nguyễn Hà Tố
|
3116132064
|
Anh
|
Cô
Nguyễn Thị Thu Thủy
|
|
19.
|
Trần Diệu Linh
|
3116132085
|
Anh
|
|
20.
|
Huỳnh Thanh Phong
|
3116132047
|
Anh
|
|
21.
|
Trương Trung Tín
|
3116132063
|
Anh
|
Cô
Bùi Hương Đoan Thùy
|
|
22.
|
Mai Thủy Trúc
|
3116132069
|
Anh
|
|
23.
|
Đinh Trần Thanh Dung
|
3116160006
|
Nhạc
|
Thầy
Lê Văn Hỷ
|
|
24.
|
Phạm Mỹ Dung
|
3116160007
|
Nhạc
|
|
25.
|
Đặng Châu Bích Ngọc
|
3116160022
|
Nhạc
|
|
26.
|
Phạm Ngọc Tường Vi
|
3116160036
|
Nhạc
|
|
27.
|
Lưu Thị Minh Nguyệt
|
3116170003
|
Mĩ
thuật
|
Cô
Đinh Ánh Uyên
|
|
28.
|
Đỗ Phạm Xuân Vi
|
3116170009
|
Mĩ
thuật
|
2.
Hướng dẫn công tác chủ nhiệm, hoạt động NGLL (thực tập giáo dục):
|
STT
|
HỌ
VÀ TÊN
|
MÃ
SỐ SV
|
MÔN
|
GV
HD CHỦ NHIỆM
|
|
1.
|
Đỗ Thị Hằng
|
3116012007
|
Toán
|
Cô
Dương Thị Thu Hà
Chủ
nhiệm lớp 7A2
|
|
2.
|
Trần Ngọc Hậu
|
3116012008
|
Toán
|
|
3.
|
Lê Thị Kim Uyên
|
3116012030
|
Toán
|
|
4.
|
Huỳnh Nguyễn Kim Dung
|
3116022003
|
Vật
lí
|
Cô
Nguyễn Thị Kim Luyến
Chủ
nhiệm lớp 8A4
|
|
5.
|
Nguyễn Huỳnh Phương Duyên
|
3116022005
|
Vật
lí
|
|
6.
|
Nguyễn Thị Ngọc Tú
|
3116022027
|
Vật
lí
|
|
7.
|
Trần Thị Thiên Ân
|
3116032003
|
Hóa
|
Thầy
Phạm Hoàng Tuyên
Chủ
nhiệm lớp 8A10
|
|
8.
|
Phạm Thị Ngọc Thảo
|
3116032021
|
Hóa
|
|
9.
|
Nguyễn Huỳnh Mai
|
3116092007
|
Văn
|
Cô
Lê Thị Thanh Huyền
Chủ
nhiệm lớp 6A8
|
|
10.
|
Hà Ngọc Hạo Nghi
|
3116092009
|
Văn
|
|
11.
|
Đặng Thị Giàu
|
3116102007
|
Sử
|
Cô
Lê Thị Ngọc Phượng
Chủ
nhiệm lớp 8A2
|
|
12.
|
Phạm Quỳnh Như
|
3116102011
|
Sử
|
|
13.
|
Nguyễn Huy Hùng
|
3116112007
|
Địa
lí
|
Cô
Ngô Thị Ngọc Thủy
Chủ
nhiệm lớp 6A6
|
|
14.
|
Võ Nguyễn Hồng Loan
|
3116112009
|
Địa
lí
|
|
15.
|
Nguyễn Thị Phương Duyên
|
3116132010
|
Anh
|
Cô
Nguyễn Thị Việt Hà
Chủ
nhiệm lớp 8A3
|
|
16.
|
Thái Thạch Thảo
|
3116132056
|
Anh
|
|
17.
|
Bùi Thị Anh Thơ
|
3116132058
|
Anh
|
|
18.
|
Đào Thiên Nguyễn Hà Tố
|
3116132064
|
Anh
|
Cô
Nguyễn Thị Thu Thủy
Chủ
nhiệm lớp 8A8
|
|
19.
|
Trần Diệu Linh
|
3116132085
|
Anh
|
|
20.
|
Huỳnh Thanh Phong
|
3116132047
|
Anh
|
|
21.
|
Trương Trung Tín
|
3116132063
|
Anh
|
Cô
Bùi Hương Đoan Thùy
Chủ
nhiệm lớp 6A3
|
|
22.
|
Mai Thủy Trúc
|
3116132069
|
Anh
|
|
23.
|
Đinh Trần Thanh Dung
|
3116160006
|
Nhạc
|
Thầy
Lê Văn Hỷ
Chủ
nhiệm lớp 7A4
|
|
24.
|
Phạm Mỹ Dung
|
3116160007
|
Nhạc
|
|
25.
|
Đặng Châu Bích Ngọc
|
3116160022
|
Nhạc
|
|
26.
|
Phạm Ngọc Tường Vi
|
3116160036
|
Nhạc
|
|
27.
|
Lưu Thị Minh Nguyệt
|
3116170003
|
Mĩ
thuật
|
Cô
Bùi Hương Đoan Thùy
Chủ
nhiệm lớp 6A3
|
|
28.
|
Đỗ Phạm Xuân Vi
|
3116170009
|
Mĩ
thuật
|
3. Hướng dẫn công tác Đoàn, Đội:
- Thầy Lê Quốc Thắng – Bí thư Chi đoàn.
- Thầy Dương Khải Hưng – Tổng phụ trách.
V. LỊCH CÔNG TÁC CỤ THỂ
1. Lịch sinh viên nghe báo cáo:
|
Buổi
|
THỜI
GIAN
|
NỘI
DUNG CÔNG VIỆC
|
THỰC
HIỆN
|
|
Sáng
|
6g30
ngày 10/02/2020
|
- Đoàn thực tập ra mắt với HĐSP, học
sinh nhà trường.
|
- Đoàn thực tập
|
|
7g30
ngày
10/02/2020
|
- Báo cáo tình hình địa phương –
Trường, lớp – Hội Cha mẹ học sinh – chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học
(đánh giá, xếp loại giáo viên theo chuẩn và thực tế hiện nay).
- Báo cáo về công tác chủ nhiệm.
- Báo cáo về hoạt động của giáo viên
bộ môn.
- Báo cáo về công tác Đoàn Đội.
|
- Thầy Nguyễn
Xuân Đắc – Hiệu trưởng
- Cô Nguyễn Thị
Thu Thủy
- Thầy Trần Anh Tuấn
- Thầy Dương
Khải Hưng
|
2. Lịch sinh viên dự giờ giáo viên:
Từ 10/02/2020 đến 15/02/2020 (Lịch
đính kèm).
(TTCM, GVHD nộp kế hoạch về BGH trước ngày
thứ Hai 05/02/2020).
3. Lịch sinh viên dạy trên lớp: Lịch
đính kèm.
Dạy 09 tiết từ 17/02/2020 đến 28/3/2020.
(GVHD nộp kế hoạch về BGH trước ngày thứ
Hai 05/02/2020).
V/ ĐÁNH GIÁ,
TỔNG KẾT:
|
STT
|
THỜI
GIAN
|
NỘI
DUNG CÔNG TÁC
|
THỰC
HIỆN
|
|
1
|
30/03/2020
|
Hoàn tất
đánh giá hồ sơ chủ nhiệm, Đội
|
GV
hướng dẫn chủ nhiệm, Đội
|
|
2
|
31/03/2020
|
Hoàn tất
đánh giá hồ sơ chuyên môn
|
GV
hướng dẫn CM
|
|
3
|
01/04/2020
|
Hoàn tất
đánh giá hồ sơ thực tập + báo cáo tổng kết
|
Ban
chỉ đạo trường + Trưởng đoàn ĐHSG
|
|
4
|
03/04/2020
|
Tổng kết công
tác thực tập
|
Trường
+ ĐHSG
|
TM.BAN
CHỈ ĐẠO THỰC TẬP
TRƯỞNG
BAN
(đã ký)
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Trần
Thanh Bình
BẢNG PHÂN CÔNG HƯỚNG DẪN
SINH VIÊN THỰC TẬP NĂM HỌC 2019-2020
|
STT
|
Họ tên sinh viên
|
Mã số sinh viên
|
Môn
|
GV hướng dẫn thực tập dạy học
|
GV hướng dẫn thực tập Giáo dục
|
|
1.
|
Đỗ Thị Hằng
|
3116012007
|
Toán
|
Cô Dương Thị
Thu Hà
|
|
2.
|
Trần Ngọc Hậu
|
3116012008
|
Toán
|
|
3.
|
Lê Thị Kim Uyên
|
3116012030
|
Toán
|
|
4.
|
Huỳnh Nguyễn Kim Dung
|
3116022003
|
Vật lí
|
Cô Nguyễn
Thị Kim Luyến
|
|
5.
|
Nguyễn Huỳnh Phương Duyên
|
3116022005
|
Vật lí
|
|
6.
|
Nguyễn Thị Ngọc Tú
|
3116022027
|
Vật lí
|
|
7.
|
Trần Thị Thiên Ân
|
3116032003
|
Hóa
|
Thầy Phạm
Hoàng Tuyên
|
|
8.
|
Phạm Thị Ngọc Thảo
|
3116032021
|
Hóa
|
|
9.
|
Nguyễn Huỳnh Mai
|
3116092007
|
Văn
|
Cô Lê Thị
Thanh Huyền
|
|
10.
|
Hà Ngọc Hạo Nghi
|
3116092009
|
Văn
|
|
11.
|
Đặng Thị Giàu
|
3116102007
|
Sử
|
Cô Lê Thị
Ngọc Phượng
|
|
12.
|
Phạm Quỳnh Như
|
3116102011
|
Sử
|
|
13.
|
Nguyễn Huy Hùng
|
3116112007
|
Địa lí
|
Cô Ngô Thị
Ngọc Thủy
|
|
14.
|
Võ Nguyễn Hồng Loan
|
3116112009
|
Địa lí
|
|
15.
|
Nguyễn Thị Phương Duyên
|
3116132010
|
Anh
|
Cô Nguyễn
Thị Việt Hà
|
|
16.
|
Thái Thạch Thảo
|
3116132056
|
Anh
|
|
17.
|
Bùi Thị Anh Thơ
|
3116132058
|
Anh
|
|
18.
|
Đào Thiên Nguyễn Hà Tố
|
3116132064
|
Anh
|
Cô Nguyễn
Thị Thu Thủy
|
|
19.
|
Trần Diệu Linh
|
3116132085
|
Anh
|
|
20.
|
Huỳnh Thanh Phong
|
3116132047
|
Anh
|
|
21.
|
Trương Trung Tín
|
3116132063
|
Anh
|
Cô Bùi Hương
Đoan Thùy
|
|
22.
|
Mai Thủy Trúc
|
3116132069
|
Anh
|
|
23.
|
Đinh Trần Thanh Dung
|
3116160006
|
Nhạc
|
Thầy Lê Văn
Hỷ
|
|
24.
|
Phạm Mỹ Dung
|
3116160007
|
Nhạc
|
|
25.
|
Đặng Châu Bích Ngọc
|
3116160022
|
Nhạc
|
|
26.
|
Phạm Ngọc Tường Vi
|
3116160036
|
Nhạc
|
|
27.
|
Lưu Thị Minh Nguyệt
|
3116170003
|
Mĩ thuật
|
Cô Đinh Ánh Uyên
|
Cô Bùi Hương
Đoan Thùy
|
|
28.
|
Đỗ Phạm Xuân Vi
|
3116170009
|
Mĩ thuật
|